ベトナム人の教え子たちがタメ語を覚えたいというので、発音教材を作りました。翻訳は、ひどく違っている部分があれば、教えてください。すぐ訂正します。

それ聞いてちょっと救われた。
EN: Hearing that made me feel better.
ZH: 听你这么说,我感觉好多了。
VI: Nghe bạn nói vậy, mình thấy nhẹ lòng hơn.
一緒にいると時間一瞬。
EN: Time flies when I’m with you.
ZH: 跟你在一起,时间过得好快。
VI: Ở bên bạn, thời gian trôi rất nhanh.
今日会えたの当たり日だわ。
EN: I am happy to see you.
ZH: 今天能见到你,真是赚到了。
VI: Hôm nay gặp được bạn là ngày may mắn.
それ言われて嬉しいんだけど。
EN: I am happy to hear that.
ZH: 你这么说,我真的很开心。
VI: Nghe bạn nói vậy, mình vui lắm.
その一言、刺さった。
EN: That really hit me.
ZH: 你那句话说到我心里了。
VI: Câu đó chạm tới mình thật.
普通に感謝なんだけど。
EN: I’m genuinely thankful.
ZH: 我真的很感谢你。
VI: Mình thật sự biết ơn bạn.
いい意味でやばい。
EN: It’s amazing.
ZH: 好到不行(是好意思)。
VI: Quá tuyệt, theo nghĩa tốt.
また集まろ、絶対。
EN: Let’s hang out again, for sure.
ZH: 一定要再聚一次。
VI: Nhất định mình gặp lại nhé.
友達が喜ぶタメ口センテンス
それ、めっちゃいいじゃん!
EN: That’s awesome.
ZH: 那个真的很好啊!
VI: Cái đó hay lắm!
一緒にいると落ち着くわ〜
EN: You make me comfortable.
ZH: 跟你在一起很安心。
VI: Ở bên bạn mình thấy rất thoải mái.
なんか元気もらった!
EN: You cheer me up!
ZH: 你让我有精神了!
VI: Bạn làm mình có thêm năng lượng!
それ、才能だと思うよ。
EN: I think that’s your strength.
ZH: 我觉得那是你的才能。
VI: Mình nghĩ đó là tài năng của bạn.
その話、もっと聞きたい。
EN: Elaborate.
ZH: 我想多听一点。
VI: Mình muốn nghe thêm.
今日はありがとね。
EN: Thanks for today.
ZH: 今天谢谢你。
VI: Cảm ơn bạn hôm nay nhé.
いいタイミングで連絡くれたね。
EN: You messaged me at a good time.
ZH: 你联系我的时间刚刚好。
VI: Bạn nhắn tin đúng lúc luôn.
また近いうちに会おうよ!
EN: Let’s meet again soon!
ZH: 近几天再见吧!
VI: Gặp lại sớm nhé!
大人同士で使える自然なタメ口
話してて安心するな。
EN: Talking with you feels safe.
ZH: 跟你聊天让我安心。
VI: Nói chuyện với bạn làm mình yên tâm.
無理してない?大丈夫?
EN: Are you okay? Not pushing yourself?
ZH: 你没勉强自己吧?还好吗?
VI: Bạn có ổn không? Có gắng quá không?
その判断、助かったよ。
EN: That decision really helped.
ZH: 那个判断帮了我大忙。
VI: Quyết định đó giúp mình nhiều lắm.
ちゃんと考えてくれてるの、伝わる。
EN: I can tell you really thought about it.
ZH: 我能感觉到你认真想过。
VI: Mình cảm nhận được bạn đã suy nghĩ kỹ.
その言い方、やさしいよね。
EN: The way you said it was kind.
ZH: 你那样说很温柔。
VI: Cách bạn nói rất nhẹ nhàng.
一言もらえてありがたかった。
EN: I appreciated your words.
ZH: 谢谢你那句话。
VI: Mình rất cảm ơn lời nói của bạn.
またゆっくり話そう。
EN: I want to take time to talk next time
ZH: 下次再慢慢聊吧。
VI: Lần sau mình nói chuyện tiếp nhé.
今日話せてよかった。
EN: I’m glad we talked today.
ZH: 今天能聊到这些真好。
VI: Hôm nay nói chuyện được với bạn thật tốt.
落ち込んでいる友達向けやさしいタメ口
今、しんどいよね。
EN: It’s hard right now, right?
ZH: 现在一定很难受吧。
VI: Bây giờ chắc là mệt lắm nhỉ.
無理に元気出さなくていいよ。
EN: You don’t need to be cheerful.
ZH: 不用勉强自己开心。
VI: Không cần phải cố vui đâu.
話したくなったら、いつでも聞くよ。
EN: I’ll listen anytime you want to talk.
ZH: 你想说的时候,我随时听。
VI: Khi nào muốn nói, mình luôn nghe.
ひとりで抱えなくていいからね。
EN: You don’t have to carry it alone.
ZH: 不用一个人承受。
VI: Bạn không cần gánh một mình đâu.
それでもここまで来たの、すごいよ。
EN: Still, you’ve come this far. That’s amazing.
ZH: 即便这样,你走到现在已经很厉害了。
VI: Dù vậy, bạn đi được đến đây đã rất giỏi rồi.
今は答え出さなくていいよ。
EN: You don’t need answers now.
ZH: 现在不用找答案。
VI: Bây giờ chưa cần có câu trả lời đâu.
俺、味方だから。
EN: I’m on your side.
ZH: 我是站在你这边的。
VI: Mình luôn đứng về phía bạn.
話さなくても、そばにはいるよ。
EN: Even if you don’t talk, I’m here.
ZH: 不说话也没关系,我在你身边。
VI: Không nói cũng được, mình vẫn ở bên.